middle of the road

/ˈmi-dᵊl-əv-ṯẖə-ˈrōd/
Tính từ
  1. (thành ngữ) Có quan điểm hoặc triết lý trung dung; không cực đoan, đặc biệt là về mặt chính trị.
    (idiomatic) Having a centrist attitude or philosophy; not extreme, especially politically.
    A typical middle of the road compromise is to leave the problem as it is.
    Một sự thỏa hiệp điển hình ở giữa đường là để nguyên vấn đề.
  2. (âm nhạc, đôi khi mang tính xúc phạm) Thuộc loại nhạc phổ thông du dương có sức hấp dẫn rộng rãi.
    (music, sometimes derogatory) Of a type of melodic popular music that has wide appeal.
Danh từ
  1. (Thành ngữ) Phần giữa; mức trung bình.
    (idiomatic) The middle; the average.
    If us two competed together, we'd probably score just barely under the middle of the road.
    Nếu hai chúng tôi thi đấu cùng nhau, có lẽ chúng tôi sẽ chỉ ghi được điểm ở giữa đường.
🎬 Nghe “middle of the road” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish